意義
Từ điển phổ thông
sông Chiết Giang (tỉnh Chiết Giang)
Từ điển trích dẫn
Từ điển Thiều Chửu
Sông Chiết Giang, tỉnh Chiết Giang.
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Tỉnh Zhejiang TH: Chiết giang
Etymology: zhè
Từ điển Trần Văn Chánh
1.
Sông Chiết Giang
2.
Tỉnh Chiết Giang (Trung Quốc).
Nôm Foundation
tỉnh Chiết Giang; sông
組合詞4
chiết giang•triết giang•mũi giẹt•nhọt đã giẹt xuống