意義
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
cái gầu tát nước
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Còn âm là Gàu*
2.
Dụng cụ tát nước: Gầu giai; Gầu sòng
Etymology: (Hv thuỷ cầu)(trúc câu; trúc cao)(trúc cao)
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Dụng cụ múc nước (vào ao, ruộng...): Gàu giai (buộc vào hai mối dây tủa ra hai bên và cần hai người tát) ; Gàu sòng (treo dưới chùm cọc và chỉ cần một người tát)
2.
Xem Gầu*
Etymology: Hv thuỷ cầu
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
gàu tát nước
組合詞2
gàu sòng•gàu sòng gầu