意義
giáng
Từ điển phổ thông
nước tràn, ngập
Từ điển trích dẫn
Từ điển Thiều Chửu
Nước chảy tràn, có khi đọc là chữ hồng: nước lụt.
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Nước chảy tràn, không theo dòng.
Nôm Foundation
lũ lụt
組合詞1
giáng cho một gậy
Không có kết nối internet.
No internet connection.