意義
Từ điển phổ thông
nước trong vắt
Từ điển trích dẫn
Từ điển Thiều Chửu
Nước trong leo lẻo, rượu trong cũng gọi là liệt.
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Nước trong suốt.
Bảng Tra Chữ Nôm
liệt (nước trong không lắng cặn)
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
(Nước...) không có cấn
Etymology: liè
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Âm thanh vật cọ sát: Mài dao sèn (sẹt) sẹt
Etymology: (thuỷ liệt)(khẩu liệt)
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Dạng ướt át: Khóc lướt mướt
2.
Dáng yếu đuối: Yếu lướt; Xanh lướt
3.
Dài lê thê: Lướt thướt
Etymology: (Hv lạt)(thuỷ liệt; thuỷ tốt)
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
1.
Lướt mướt: vẻ ướt át, mượt mà, tươi tắn.
2.
Lướt sướt: dáng ướt sũng nước.
Etymology: F2: thuỷ 氵⿰列 liệt
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
rét cóng
Bảng Tra Chữ Nôm
rít cóng
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Lạnh: Đói rét
2.
Sợ: Phát rét
3.
Thứ bệnh: Sốt rét
Etymology: liệt; thuỷ liệt
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Giá lạnh.
Etymology: C2: 列 liệt
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
mài dao sèn sẹt
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Âm khác của Rết* : Rắn rít
2.
Chặt chẽ: Rít (riết) róng
3.
Thương yêu vui vẻ: Mẹ con ríu rít; Chim kêu ríu rít
Etymology: Hv liệt; liệt
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Tiếng hai vật cứng xát nhau: Mài dao sèn sẹt
Etymology: (Hv thuỷ liệt)(khẩu liệt)
Nôm Foundation
rõ ràng
ThiVien Dictionary (Nôm Pronunciation)
lướt thướt
範例
組合詞7
giá rét•rét buốt•rét run•rét cóng•cữ rét cuối năm•bệ liệt•ớn rét