意義
cát
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Chim to mỏ: Cao cát (toucan)
2.
Tựa như đá vụn: Đường cát
3.
Đá lửa vụn: Bãi cát
Etymology: (Hv thổ cát)(thuỷ cát; cát sa)
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Như 𡋥:cát
Etymology: F2: thuỷ 氵⿰吉 cát
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
bãi cát, hạt cát
Nôm Foundation
tên sông
khiết
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
tinh khiết
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Không vướng mắc: Khiết thân tự hảo (nên tránh kẻ xấu; nên tránh rắc rối lôi thôi)
2.
Sạch: Khiết tịnh
Etymology: jié
General
Từ điển Trần Văn Chánh
Như 潔
範例
組合詞4
tinh khiết•chỉnh khiết•liêm khiết•thanh khiết