意義
Từ điển phổ thông
(tên sông)
Từ điển trích dẫn
Giản thể của chữ 瀘.
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Lô giang
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Tên sông ở Bắc Việt: Lô giang
Etymology: lú
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Tên con sông ở Việt Bắc.
Etymology: F2: thuỷ 氵⿰盧 → 卢 lô
Từ điển Trần Văn Chánh
1.
Chỉ đoạn sông Kim Sa từ Nghi Tân trở lên, chỗ giáp giới giữa Tứ Xuyên và Vân Nam;
2.
Chỉ sông Nộ Giang ngày nay.
3.
Như 瀘
Nôm Foundation
sông ở tỉnh Giang Tây
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Lẳng lơ: (thường trỏ đàn bà) tính buông thả, không đứng đắn.
Etymology: C2: 瀘 → 泸 lô
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Vẻ mờ nhoà, phai nhạt.
Etymology: C2: 瀘 → 泸 lư
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Xô đẩy, dồn tới.
Etymology: C2: 瀘 → 泸 lô
範例
組合詞2
lù xù•lù lù