喃
Không có kết nối internet.
No internet connection.
Thử lại / Try Again
網路連線不可用。請檢查您的網路連線後再試一次。
← 搜尋
泪
U+6CEA
8 劃
漢
部:
水
繁:
淚
lệ
切
意義
lệ
(5)
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Nước mắt: Lệ thuỷ; Lệ uông uông; Lệ tuyến (hạch nước mắt)
2.
Còn âm là Luỵ
Etymology: lèi
Từ điển Trần Văn Chánh
Như
淚
.
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
rơi lệ
Nôm Foundation
nước mắt; khóc, than vãn
組合詞
1
不见棺材不落泪
bất kiến quan tài bất lạc lệ