喃
Không có kết nối internet.
No internet connection.
Thử lại / Try Again
網路連線不可用。請檢查您的網路連線後再試一次。
← 搜尋
泈
U+6CC8
8 劃
漢
部:
水
trọn
chòng
tròng
切
意義
trọn
(3)
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
trọn vẹn, trọn ngày
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Tất cả: Trọn đời; Trọn buổi; Trọn vẹn
2.
Thi hành đầy đủ: Trọn nghĩa vua tôi
Etymology: (chung; luận)(toàn luân; cự luân)
組合詞
4
泈湩
chòng chành
•
泈嘺
chòng ghẹo
•
泈湩
chòng chành chạnh nhành
•
泈擉
chòng chọc