喃
Không có kết nối internet.
No internet connection.
Thử lại / Try Again
網路連線不可用。請檢查您的網路連線後再試一次。
← 搜尋
沴
U+6CB4
8 劃
漢
部:
水
lệ
切
意義
lệ
Từ điển Thiều Chửu
1.
Nước chảy bí, chảy không thông.
2.
Cái khí ác lệ, như **tai lệ**
災
沴
dịch lệ truyền nhiễm.
3.
Một âm là **diễn**. Lăng loàn (lấn láp khuấy rối).
Từ điển Trần Văn Chánh
Tai khí, ác khí:
災
沴
Bệnh dịch truyền nhiễm.
Nôm Foundation
hỗn loạn độc hại; không hài hòa