喃
Không có kết nối internet.
No internet connection.
Thử lại / Try Again
網路連線不可用。請檢查您的網路連線後再試一次。
← 搜尋
沧
U+6CA7
7 劃
喃
部:
水
繁:
滄
thương
切
意義
thương
(6)
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
tang thương
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Màu lam thẫm: Thương thiên
2.
Màu nước biển: Thương hải tang điền (cảnh biến đổi); Bão kinh thương tang (chìm nổi chán chê)
3.
Giá lạnh
Etymology: cāng
Từ điển Trần Văn Chánh
Như
滄
Nôm Foundation
xanh, xanh đậm; lạnh