意義
Từ điển phổ thông
khoẻ, mạnh
Từ điển phổ thông
xung đột, đụng chạm
Từ điển trích dẫn
9.
(Danh) Họ “Trùng”.
10.
§ Ghi chú: Ta quen đọc là “xung”.
Từ điển Thiều Chửu
2.
Vui hoà, sâu xa.
6.
Cho nước vào quấy đều cũng gọi là xung. Ta quen đọc là chữ xung cả.
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Bốc thẳng lên.
Bảng Tra Chữ Nôm
trùng (rỗng không)
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
xung yếu, xung thuỷ (tráng nước)
Từ điển Trần Văn Chánh
Từ điển Trần Văn Chánh
Bảng Chữ Hán Nôm Chuẩn
trong
Nomfoundation
đổ, ngấm, dốc; rửa sạch; sâu; trống; ở giữa; sủi bọt, đun sôi; với tới; lên
ThiVien Dictionary (Nôm Pronunciation)
trong vắt
組合詞16
xung thiên•sáng trong•trùng hôn đầu não•trong lành•trong suốt•trong sáng•trong vắt•gạn đục khơi trong•trong veo•khí trùng ngưu đẩu•uyên trùng•khí trùng tiêu hán•xú khí trùng thiên•oán khí trùng thiên•đại thuỷ trùng liễu long vương miếu•nộ khí trùng trùng