意義
Từ điển trích dẫn
Từ điển Thiều Chửu
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Lẫn lộn với nhau, không rõ rệt. Chẳng hạn Hỗn độn.
Bảng Tra Chữ Nôm
dồn dập; đổ dồn; no dồn đói góp
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Lộn xộn: Hỗn độn
Etymology: dùn
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Hỗn độn: tình trạng còn lẫn lộn chưa phân rành mạch các thứ trong một vật thể.
Etymology: A1: 沌 độn
Nôm Foundation
hỗn loạn, rối rắm; đục, mờ.
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
rổn rảng (đồ sành sứ chạm nhau)
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Liên tiếp nhiều lần: Dồn dập; Hỏi dồn
2.
Mau trở thành: Hết khôn dồn dại
3.
Thu lại cho chật thêm: Dồn chỗ để đón người mới tới
4.
Kéo về một điểm: Đổ dồn về; Dồn tiền mua nhà
Etymology: (Hv đồn)(thuỷ đồn; thủ đồn)(bồn; thủ tồn)
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Đồ sành sứ chạm nhau: Rổn rảng
Etymology: Hv độn
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
lộn xộn
Bảng Tra Chữ Nôm
hỗn độn
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Thiếu thứ tự: Xộn xạo; Lộn xộn
2.
Cỡ to đáng mừng: Bắt được con cá xộn
Etymology: độn; đại độn
範例
組合詞5
hỗn độn•độn ngực•độn bông vào gối•hỗn độn•hỗn độn