意義
Từ điển phổ thông
1.
bón, tưới
2.
tốt, màu mỡ
Từ điển trích dẫn
Từ điển Thiều Chửu
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Tưới ướt — Mầu mỡ. Tốt ( nói về ruộng đất ).
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
dạt dào; phiêu dạt, trôi dạt
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Mầu mỡ: Ốc dã thiên lí (đồng ruộng mầu mỡ cực mục)
2.
Tưới nước: Ốc điền
3.
Xoắn vỏ ốc: Đinh ốc
4.
Gặp lạnh hoặc sợ da nổi cục: Nổi gai ốc
5.
Động vật Hv: Loa: Kẻ ăn ốc người đổ vỏ
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Sinh vật thân mềm được bọc bởi vỏ cứng, hình xoắn, thường sống dưới nước hoặc nơi ẩm ướt.
Etymology: C1: 沃 ốc
Từ điển Trần Văn Chánh
Nôm Foundation
nước, tưới tiêu; màu mỡ, phong phú
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
ngày rày năm xưa
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Nhiều: Dạt dào
2.
Trôi tới nơi: Dạt vào bờ
3.
Né sang một bên: Mọi người dạt ra hai bên
Etymology: (dật; thủ diệt)(thuỷ kiết; thuỷ đạt)(thủ dặc)
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Hiện nay (tiếng cũ): Từ xưa cho đến rày
2.
Như bây giờ: Ngày rày năm xưa
3.
Còn âm là Rầy*
Etymology: (ốc; đán khâm)(nhật + lời* Nôm cũ)
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
gà eo óc
Bảng Tra Chữ Nôm
xoắn vỏ ốc, đinh ốc
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
1.
Khối mềm trong hộp sọ người và động vật, là nơi đầu mối của hệ thần kinh.
2.
Kêu, gọi. Gọi tên (ss. Mường: hốc gọi).
Etymology: C2: 沃 ốc
範例
Mòn da đến xương, mòn xương đến óc.
Source: tdcndg | Phật thuyết đại báo phụ mẫu ân trọng kinh, 24a
Kinh này óc (ốc) là kinh nhân duyên, là ơn nặng ang nạ.
Source: tdcndg | Phật thuyết đại báo phụ mẫu ân trọng kinh, 39a
Ai hay cóc (cốc) được, mới óc là đã [trọn vẹn].
Source: tdcndg | Đắc thú lâm tuyền thành đạo ca, 29b
Chim óc bạn cắn hoa nâng cúng. Vượn bồng con kề cửa nghe kinh.
Source: tdcndg | Vịnh Hoa Yên tự phú, 32a
Thuở ấy có thầy Lưu Chi, tên óc là Tì Ni Đa.
Source: tdcndg | Cổ Châu Pháp Vân Phật bản hạnh ngữ lục, 14a
組合詞10
ốc thổ•ốc diễn•ốc dã•ốc điền•ốc mĩ•ốc nhiêu•phì ốc•nhiêu ốc•dĩ thang ốc phí•khoa tác ốc