意義
thấm
Từ điển phổ thông
1.
thấm nước
2.
sông Thấm
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Tên sông ở Trung Hoa tức Thấm thuỷ, cũng gọi là Thấm hà, thuộc tỉnh Sơn Tây.
Bảng Tra Chữ Nôm
thấm nước; thấm thoát
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Xem Tấm
2.
Hút chất lỏng: Giấy thấm (mực...)
3.
Chất lỏng ngấm vào: Mưa thấm ướt cả áo
4.
Tư tưởng...xâm nhập: Lời lẽ rất thấm thía
5.
Cần thêm: Chưa thấm vào đâu
6.
Thì giờ trôi lần: Thấm thoát thoi đưa
sấm
Từ điển trích dẫn
1.
(Danh) Sông “Thấm”, phát nguyên từ Sơn Tây, chảy vào sông Hoàng Hà.
3.
(Danh) Tên một châu thời cổ, nay thuộc tỉnh Sơn Tây.
5.
(Động) Múc nước.
7.
§ Cũng đọc là “sấm”.
Từ điển Thiều Chửu
1.
Sông Thấm.
2.
Một âm là sấm. Nước thấm vào.
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Thấm vào. Ngấm ướt — Múc lên — Một âm là Thấm. Xem Thấm.
Từ điển Trần Văn Chánh
Nôm Foundation
ngấm vào, thấm qua
tắm
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Phơi mình: Tắm nắng
2.
Rửa cả mình: Tắm sông
Etymology: tấm; tẩm; sấm
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Dùng nước để tẩy rửa dội sạch thân thể.
Etymology: F2: thuỷ氵⿰心 tâm | C2: 沁 tâm
tẩm
Trần Ý - Từ Điển Chữ Nôm
tẩm bổ
tăm
Bảng Tra Chữ Nôm
sủi tăm
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Ô danh: Tăm tiếng
2.
Tin tức: Không thấy tăm hơi
3.
Bọt từ dưới nổi lên mặt nước: Cá sủi tăm
Etymology: (Hv tấm)(khẩu tâm)
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
1.
Rượu tăm: rượu trắng, hay sủi bọt.
2.
Tối đen, thiếu ánh sáng, mịt mù.
3.
Que nhỏ dùng để xỉa răng.
4.
Bọt khí nổi lên từ dưới nước. Trỏ dấu vết, động tĩnh.
Etymology: C2: 沁 tâm | F2: thuỷ 氵⿰心 tâm
tấm
Bảng Tra Chữ Nôm
mưa lấm tấm
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Mướt nước: Ngạch thượng tấm xuất liễu hãn châu (trán mướt mồ hôi hột)
2.
Làm vui lòng: Tấm nhân tâm tì
Etymology: qìn
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Lấm tấm: gợn từng chấm nhỏ li ti.
Etymology: C2: 沁 tâm
tôm
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Loài giáp xác, nhiều chân, có đôi râu dài, sống ở nước ngọt và cả nước mặn.
Etymology: C2: 沁 tấm
General
ThiVien Dictionary (Nôm Pronunciation)
tắm rửa
範例
tắm
Ngày ngày gội tắm, nhơ đâu bén. Tháng tháng dùi (giùi) mài, đá ắt mòn.
Source: tdcndg | Hồng Đức quốc âm thi tập, 23b
Thuyền nan một chiếc ở đời. Tắm mưa chải gió giữa vời Hàn Giang.
Source: tdcndg | Lục Vân Tiên ca diễn, 25b
tăm
Hương thỏ chìm tăm hải nhược. Nhà giao giãi bóng thiềm cung.
Source: tdcndg | Quốc âm thi tập, 68b
Đời vừa gặp thuở thái bình. Khói lang dứt dấu, tăm kình bặt hơi.
Source: tdcndg | Sô Nghiêu đối thoại, 1a
Nghĩ điều trời thẳm vực sâu. Bóng chim tăm ca biết đâu mà nhìn.
Source: tdcndg | Kim Vân Kiều tân truyện, 62a
Sông sâu cá lội mất tăm. Chín tháng cũng đợi, một năm cũng chờ.
Source: tdcndg | Lý hạng ca dao, 42b
Đố ai nằm võng không đưa, ru con không hát, anh chừa rượu tăm.
Source: tdcndg | Nam quốc phương ngôn tục ngữ bị lục, 8b
Chú tôi hay rượu hay tăm. Hay nước chè đặc, hay nằm ngủ trưa.
Source: tdcndg | Tập thơ Nôm dân gian Nam Giao cổ kim lý hạng ca dao chú giải, 190b
Trong khi u ám tối tăm. Vui lòng Trần Cảnh bèn ngâm thơ rằng.
Source: tdcndg | Thiên Nam ngữ lục ngoại kỷ, 92b
Mới rồi hẳn nghĩ chẳng sai. Hôm tăm tạm ngụ biết ai đấy mà .
Source: tdcndg | Hoa tiên nhuận chính, 3b
tấm
組合詞10
thẩm thấu•thấm thía•sấm nhân tâm tỳ•thấm nhuần•giấy thẩm•thấm thoát•thấm đẫm•thấm tháp tháp tùng•êm thấm•biệt tăm