意義
Từ điển phổ thông
bẩn thỉu
Từ điển trích dẫn
§ Cũng như “ô” 汙.
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Một lối viết của chữ Ô 汙.
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
hoen ố
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Bôi xấu: Ô miệt
2.
Vết dơ: Huyết ô
3.
Dơ bẩn: Sinh hoạt ô thuỷ (nước cống)
4.
Bôi cho dơ: Ô nhiễm
Etymology: wū
Từ điển Trần Văn Chánh
Như 汙 (2).
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
ô trọc, ô uế
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Có vết dơ: Hoen ố; Ố gỉ (sét)
Etymology: Hv ô; nạch ố
Nôm Foundation
không trong sạch, ô uế; bẩn thỉu; nước tù; ngâm;
組合詞16
ô uế•ô nhiễm•ô ngôn uế ngứ•ô uế•dâm ô•tạng ô nạp cấu•ty ô•triêm ô•tham ô•nhiễm ô•tham quan ô lại•tang quan ô lại•gian quan ô lại•đồng lưu hợp ô•tạng cấu nạp ô•kiểu kiểu giả dịch ô