意義
Từ điển phổ thông
mồ hôi
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Mồ hôi — Đi mà không trở lại.
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
ao cạn, cạn tiền
2.
khan hiếm
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Xem Hãn (hàn)
2.
Mấy cụm từ: * Hãn mã công lao (công nghiệp rất lớn); * Hãn ngưu sung đống (sách nhiều, trâu kéo mướt mồ hôi); * Hãn thanh (thẻ tre xanh; sử xanh; tác phẩm viết xong)
3.
Hiệu vua Mông cổ: Khả hãn (Khan)
4.
Mồ hôi: Xuất hãn
5.
Phiên âm Khan: Khả hãn (tước hiệu xưa các vua Mông cổ)
Từ điển trích dẫn
2.
(Danh) Họ “Hãn”.
Từ điển Thiều Chửu
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
hãn thanh, khả hãn (hiệu vua Mông Cổ)
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Rút hết chất lỏng: Khuyên chàng chẳng cạn thì ta có đòn
2.
Hết nhẵn: Cạn tiền; Cạn tầu ráo máng
3.
Không sâu: Ao cạn
4.
Không có nước: Ao cạn; Trên cạn
Etymology: hãn; thuỷ kiện
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Cảm giác khô: Ho khan (không có đờm)
2.
Ít, thiếu: Khan hiếm; Khan tiền
3.
Khô: Khan nước
4.
Lạt lẽo: Tình nghĩa khô khan
Etymology: (hãn; hạn) (càn; khán;khẩu khán)
Nôm Foundation
mồ hôi
組合詞30
hãn giản•hãn tuyến•hãn nhan•hãn quản•hãn như vú hạ•hãn mã•hãn ngưu sung đống•Thành Cát Tư Hãn•hãn huyết•hãn thanh•hãn châu•hãn lưu tiếp bối•huyết hãn•hãn dịch•hãn y•chấn hãn•phán hãn•lan hãn•hãi hãn•hạo hãn•diêm hãn•khả hãn•đạo hãn•khả hàn•a phú hãn•bạt căn hãn mao tỷ yêu thô•sung đống hãn ngưu•đại xuất kì hãn•niết nhất bả hãn•niết nhất bả lãnh hãn