意義
Từ điển phổ thông
sóng lớn, sóng cả
Từ điển Trần Văn Chánh
(văn) Sóng lớn, sóng cả.
Từ điển phổ thông
giặt, gột, rửa
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Sóng nước — Rửa ráy.
Từ điển Trần Văn Chánh
(đph) Giặt, gột, rửa.
Không có kết nối internet.
No internet connection.