喃
Không có kết nối internet.
No internet connection.
Thử lại / Try Again
網路連線不可用。請檢查您的網路連線後再試一次。
← 搜尋
汍
U+6C4D
6 劃
漢
部:
水
hoàn
切
意義
hoàn
(5)
Từ điển Thiều Chửu
**Hoàn lan**
汍
瀾
khóc sụt sùi.
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
hoàn (dáng nước mắt chảy)
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Dáng nước mắt chảy
Etymology: wán
Từ điển Trần Văn Chánh
(văn) 【
汍
瀾
】 hoàn lan [wánlán] (Khóc) sụt sùi.
Nôm Foundation
khóc