意義
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
thoản (chảo nấu)
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Trôi nổi
2.
Chiên nhiều dầu: Du thộn hoa sinh mễ (lạc - đậu phộng chiên)
3.
Ngẩn ngơ: Đứng thộn mặt ra
Nôm Foundation
nổi; chiên ngập dầu; (Quảng Đông) lộn trái
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
thộn mặt ra