喃
Không có kết nối internet.
No internet connection.
Thử lại / Try Again
網路連線不可用。請檢查您的網路連線後再試一次。
← 搜尋
氽
U+6C3D
6 劃
漢
部:
入
thộn
thoản
切
意義
thộn
(5)
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
thoản (chảo nấu)
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Trôi nổi
2.
Chiên nhiều dầu: Du thộn hoa sinh mễ (lạc - đậu phộng chiên)
3.
Ngẩn ngơ: Đứng thộn mặt ra
Nôm Foundation
nổi; chiên ngập dầu; (Quảng Đông) lộn trái
thoản
(1)
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
thộn mặt ra