意義
Từ điển phổ thông
khí, hơi
Từ điển trích dẫn
2.
(Danh) Riêng chỉ không khí.
Từ điển Thiều Chửu
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Hơi thở — Cái hơi. Td: Âm khí ( cái hơi ở bãi tha ma ). Đoạn trường tân thanh có câu: có câu: » Ở đây âm khí nặng nề « — Phần vô hình — Thời tiết — Chỉ không khí.
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Dễ bốc hơi: Khí du (dầu xăng); Ngưng cố khí du (napalm: xăng đặc)
2.
Thơm hay thối: Hương khí; Xú khí
3.
Dạng biểu lộ tâm tình: Thần khí
4.
Làm bộ: Quan khí (vẻ quan cách); Thần khí thập túc; Thần khí hoạt hiện (có vẻ cao ngạo)
5.
Hơi giận: Khí thoát (xì cơn giận)
6.
Hô để nâng tinh thần: Đả khí
7.
Linh hồn: Khí thiêng
8.
Mấy cụm từ: Khí gió (tiếng rủa cho chết vì gió độc); Khí khái (bất khuất); Thần khí (hơi độc gây bệnh cả vùng - tiếng cũ rồi)
9.
Thể hơi: Khí địch (còi - tàu - thổi bằng hơi nước); Khí hoá khí (bộ phận biến xăng ra hơi: carburettor)
10.
Hơi thở: Khí quyển (lớp khí giúp thở); Thượng khí bất tiếp hạ khí (hết hơi)
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
1.
Vật chất ở thể hơi.
2.
Sức lực, tinh lực, tinh thần.
3.
Hơi hơi, chút ít thoảng qua.
Etymology: A1: 氣 khí
Từ điển Trần Văn Chánh
11.
(văn) Ngửi
Nôm Foundation
khí, hơi, hơi nước; linh hồn
Từ điển Viện Hán Nôm (Nôm)
khí huyết; khí khái; khí thế
範例
Canh chầy đêm vắng, khí trời rất dữ.
Source: tdcndg | Tân biên Truyền kỳ mạn lục tăng bổ giải âm tập chú (Tân biên Truyền kỳ mạn lục), IV, Kim Hoa, 41a
Thuở Quyền [Ngô Quyền] mẹ mới thai sinh. Có điềm khí đỏ nhiễu quanh khắp nhà.
Source: tdcndg | Thiên Nam ngữ lục ngoại kỷ, 51b
Khí thiêng đã lại thu sơn nhạc. Danh lạ còn truyền để quốc gia.
Source: tdcndg | Hồng Đức quốc âm thi tập, 17a
Hao tổn nô chưng khí cả tinh thực, mười hết ba hết bốn hết năm.
Source: tdcndg | Tân biên Truyền kỳ mạn lục tăng bổ giải âm tập chú (Tân biên Truyền kỳ mạn lục), III, Xương Giang, 9a
Lậu canh hết chuông kêu, số cùng khí trái.
Source: tdcndg | Tân biên Truyền kỳ mạn lục tăng bổ giải âm tập chú (Tân biên Truyền kỳ mạn lục), IV, Nam Xương, 4a
Nghe lời sinh khí thẹn thò. Trẻ thơ rằng hãy xét cho chớ cười.
Source: tdcndg | Phan Trần truyện, 9a
組合詞195
khí số•khí tiết•khí cầu•khí phân•khí suyễn như ngưu•khí phách•khí tức yểm yểm•khí quản•khí cốt•khí áp•khí đoản•khí khái•khí thể•khí tượng•khí phái•khí phàn•khí phao•khí trùng tiêu hán•khí tính•dũng khí•khí xa•khí hoá•khí đạo•khí than•khí thế•khí độ•khí huyết•khí lực•khí sắc•không khí