喃
Không có kết nối internet.
No internet connection.
Thử lại / Try Again
網路連線不可用。請檢查您的網路連線後再試一次。
← 搜尋
毕
U+6BD5
6 劃
喃
部:
十
繁:
畢
tất
切
意義
tất
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
tất(xong), tất sinh (cả đời)
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Hết sức: Tất tiêu (giống như đúc)
2.
Họ
3.
Còn âm là Tốt
4.
Trọn: Tất sinh (cả đời)
5.
Xong: Tất nghiệp
Etymology: bì
Từ điển Trần Văn Chánh
Như
畢
Nôm Foundation
kết thúc, hoàn thành, chấm dứt; hoàn tất