意義
Từ điển phổ thông
độc hại
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Có hại — Làm hại — Đau đớn — Bệnh hoạn — Giận ghét — Một âm là Đại. Xem Đại.
Bảng Tra Chữ Nôm
nọc rắn
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Ác dữ: Độc kế
2.
Riêng các chất ma tuý: Hấp độc
3.
Chất hại sức khoẻ: Phục độc (uống thuốc độc); Đầu độc (bỏ thuốc độc)
Etymology: dú
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
1.
Hiểm ác. Hại người.
2.
Chất gây hại sức khỏe.
Etymology: A1: 毒 độc
Từ điển Trần Văn Chánh
9.
(văn) Trị, cai trị.
Nôm Foundation
độc, nọc; độc hại
Từ điển trích dẫn
3.
(Tính) Gay gắt, mãnh liệt. ◎Như: “thái dương chân độc” 太陽眞毒 nắng thật gay gắt. ◇Bạch Cư Dị 白居易: “Mỗi nhân độc thử bi thân cố, Đa tại viêm phương chướng hải trung” 每因毒暑悲親故, 多在炎方瘴海中(Hạ nhật dữ Nhàn thiền sư lâm hạ tị thử 夏日與閑禪師林下避暑) Mỗi lần nắng gắt lại thương xót cho người thân quyến, Phần lớn ở tại miền biển khí chướng phương nam.
9.
(Động) Trị, cai trị.
Từ điển Thiều Chửu
5.
Trị, cai trị.
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Cụm từ bình dân: Chạm nọc (nói trúng điểm muốn giấu giếm)
2.
Lợn đực cho giống: Heo nọc
3.
Chất độc hại máu: Nọc rắn
Etymology: (Hv độc)(trùng độc)
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Chất độc do các con vật tiết ra.
Etymology: A2: 毒 độc
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
đầu độc; thuốc độc; độc kế
範例
Lò đỏ độc sốt bằng sấm chớp lóe sáng.
Source: tdcndg | Phật thuyết đại báo phụ mẫu ân trọng kinh, 29a
Cá nóc cả bụng […] độc gan.
Source: tdcndg | Trùng san chỉ nam bị loại các bộ dã đàm đại toàn, 57b
Ong già buông nọc (độc) châm hoa rữa. Dê yếu văng sừng húc giậu thưa.
Source: tdcndg | Hồng Đức quốc âm thi tập, 58b
Buông nọc con ong trong Kẻ Chợ.
Source: tdcndg | Tân biên Truyền kỳ mạn lục tăng bổ giải âm tập chú (Tân biên Truyền kỳ mạn lục), IV, Lệ Nương, 31a
組合詞48
độc vật•độc phẩm•độc kế•trúng độc•độc xà•độc sát•chất độc•độc thủ•độc dược•độc long•đầu độc•độc hại•độc ác•độc chất•độc trùng•rắn độc•ngưỡng độc•tiết độc•quyên độc•oán độc•hổ độc bất tự tử•dĩ độc trị độc•tảo độc•vô độc bất trượng phu•hiểm độc•nọc độc•kịch độc•cổ độc•bệnh độc•ác độc