意義
mẫu
Từ điển phổ thông
con cái, giống cái
Từ điển Thiều Chửu
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Người Mẹ — Tiếng tôn kính, gọi người đàn bà đáng tuổi mẹ mình. Td: Lão Mẫu — Loài vật cái. Con cái, con mái — Tiền vốn ( coi như mẹ đẻ của tiền lời ).
Bảng Tra Chữ Nôm
cha mẹ
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Vật giống cái: Mẫu ngưu; Mẫu kê
2.
Mẹ: Mẫu thân
3.
Đối tượng so sánh: Vẽ mẫu; Mẫu mực
4.
Bà có tuổi: Tổ mẫu (bà); Bá mẫu (bác gái)
5.
Nguồn sinh ra: Thất bại thị thành công chi mẫu; Mẫu hiệu (trường cũ: Alma mater)
Từ điển Trần Văn Chánh
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
tình mẫu tử
mô
Từ điển trích dẫn
7.
Một âm là “mô”. (Danh) Men, mẻ.
mẹ
Nôm Foundation
mẹ; các bậc trưởng bối nữ; giống cái
組合詞90
Đạo Mẫu•mẫu tử•vận mẫu•nhạc mẫu•mẫu đệ•mẫu mã•mẫu nan nhựt•mẫu kê•mẫu hệ•mẫu nghi•mẫu quốc•mẫu mã•phụ mẫu•mẫu số•mẫu thân•mẫu tự•mẫu dương•mẫu ngữ•mẫu thân•mẫu hệ•sư mẫu•mẫu bản•mẫu ngữ•mẫu nan nhật•mẫu giáo•mẫu âm•mẫu ngưu•Thánh Mẫu•mẫu kê•mẫu tài