意義
Từ điển phổ thông
1.
huỷ hoại, nát
2.
chê, diễu, mỉa mai
Từ điển trích dẫn
4.
(Động) Cầu cúng trừ vạ.
Từ điển Thiều Chửu
1.
Huỷ hoại, nát.
2.
Thương.
3.
Chê, diễu, mỉa mai.
4.
Cầu cúng trừ vạ.
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Phá hư — Hư hỏng — Nói xấu. Chế riễu.
Từ điển Trần Văn Chánh
5.
(văn) Cầu cúng trừ vạ.
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
huỷ diệt, huỷ hoại
Bảng Chữ Hán Nôm Chuẩn
huỷ
Nomfoundation
phá hủy, hủy hoại, làm bị thương; vu khống
組合詞17
huỷ bỏ•huỷ dự sâm bán•huỷ gia thư nan•huỷ báng•huỷ liệt•huỷ hoại•thiêu huỷ•huỷ ô nhất đán•huỷ thương•huỷ diệt•tiêu huỷ•tàn huỷ•tiêu huỷ•tê huỷ•ai huỷ cốt lập•truỵ huỷ•tồi huỷ