意義
sát
Từ điển phổ thông
giết chết
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Giết chết. Td: Ám sát ( giết lén ) — Chết — Săn bắn được thú vật — Các âm khác là Sái, Tát. Xem các âm này.
Bảng Tra Chữ Nôm
sái tay
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
sét đánh ngang tai
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Mấy cụm từ: Tiếu sát nhân (nực cười hết sức); Muộn sát nhân (ngán ngẩm hết sức); Sát phạt (đánh giết; đánh bạc ăn thua to)
2.
Cảm giác xót trên da
3.
Nhụt bớt: Phong thế sảo sát (sức gió hơi giảm); Sát phong cảnh (làm cụt hứng)
4.
Đánh nhau: Sát xuất trùng vi
5.
vàng); Sát nhất cảnh bách; Sát nhất nhân vạn nhân cụ; Sát trùng tễ (thuốc giết sâu bọ)
6.
Giết: Sát kê thủ noãn (giết gà lấy trứng
Etymology: shā
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Nói trúng sự tình.
Etymology: C1: 殺 sát
Từ điển Trần Văn Chánh
1.
Giết chết
7.
(văn) Bại hoại, hư hỏng
sái
Từ điển trích dẫn
6.
Một âm là “sái”. (Động) Bớt, giảm.
10.
(Danh) Cái túi đựng xác chết.
11.
Lại một âm nữa là “tát”. (Tính) Tan, lở tở, tơi tả.
Từ điển Thiều Chửu
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Giảm đi. Bớt đi — Các âm khác là Sát, Tát. Xem các âm này.
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Lệch khớp: Sái chân; Sái gân; Sái mùa; Sái tai; Sái ý
Etymology: Hv sai; sái; sát
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
sát hại
tát
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Rời rạc — Các âm khác là Sái, Sát. Xem các âm này.
ái
Từ điển Trần Văn Chánh
Túi đựng xác chết.
sướt
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
thở dài sườn sượt
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Gần sát: Đạn bắn sướt qua tai
2.
Rách nhẹ: Sướt da
3.
Đầm đề: Sướt mướt
Etymology: Hv sát
sịt
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Mũi có nhờn: Sịt mũi; Sụt sịt
2.
Khít hết sức: Sít sịt
3.
Từ đệm sau Đen* : Mây kéo đen sịt
Etymology: (Hv sát; khẩu triết)(khẩu tiết; tiệt)
Nôm Foundation
Giết, tàn sát, giết người; làm hại; gọt bớt, giảm bớt.
sượt
Bảng Tra Chữ Nôm
đen sịt
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Rách nhẹ: Sượt trán
2.
Dáng thở dài: Sượt (sườn) sượt
3.
Bọng nước: Sũng sượt
Etymology: Hv sát
sét
Bảng Tra Chữ Nôm
vừa sít
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Han rỉ: Dao bị sét
2.
Điện trời nổ: Sét đánh bên tai
Etymology: (Hv sát; vũ liệt)(vũ liệt)
sít
Bảng Tra Chữ Nôm
sướt qua
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Đồ ăn chưa nấu chín không lành: Sống sít
2.
Khít: Sít sịt; Sít sao
Etymology: Hv sát
範例
組合詞72
mưu sát•sát khuẩn tế•sát kê cảnh hầu•sát nhân như ma•sát nhân diệt khẩu•sát trùng•sát trư tể dương•sát thân•sát quân mã giả đạo banh nhi•sát thân chi hoạ•sát nhân•sát thử•sát lược•sát hại•sát sinh•sát ngưu tể dương•sát lục•sát khí•sát trệ giáo tử•sát thân thành nhân•sát nhân phóng hoả•sát phu•sát thương•sát kê thủ noãn•sát địch•sát nội•sát phong cảnh•sát nhất cảnh bá•sát kê tể nga•sát nhân việt hoá