意義
Từ điển phổ thông
thù (binh khí)
Từ điển trích dẫn
1.
(Danh) Cái “thù” 殳, một thứ vũ khí dài một trượng hai thước, không có mũi nhọn.
2.
(Danh) Họ “Thù”.
Từ điển Thiều Chửu
Cái thù, một thứ đồ binh dài một trượng hai thước, không có mũi nhọn.
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Cây gậy dài một trượng hai thước, một thứ binh khí thời xưa — Cái cán kích, cán dáo — Tên bộ chữ Hán.
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Được coi là bộ gốc
2.
Cọc (tre) vót nhọn (dùng làm vũ khí)
Etymology: shū
Từ điển Trần Văn Chánh
1.
Cái thù (một loại binh khí thời xưa, làm bằng tre)
2.
[Shu] (Họ) Thù.
Trần Ý - Từ Điển Chữ Nôm
một chút
Nôm Foundation
tên gọi của vũ khí cổ; giết; bộ thủ 79
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
thù (cọc tre nhọn)