意義
thấn
Từ điển trích dẫn
1.
(Danh) Linh cữu đã liệm nhưng chưa chôn.
2.
(Động) Giữ linh cữu chờ mai táng.
3.
(Động) Vùi lấp, mai một.
4.
§ Ta quen đọc là “thấn”.
Từ điển Thiều Chửu
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Chết ở quê người, còn quàn tạm, chưa đem về quê nhà. Đoạn trường tân thanh : » Bơ vơ lữ thấn tha hương đề huề «.
Bảng Tra Chữ Nôm
thấn (ướp xác, đem xác đi chôn)
Từ điển Trần Văn Chánh
Nôm Foundation
nhập quan; tẩm liệm; tang lễ
tấn
Từ điển phổ thông
1.
yên cữu (xác chết nhập quan chưa chôn)
2.
vùi lấp
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
tấn (xác chết nhập quan chưa chôn)
tẫn
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
tẫn (thi thể ở nhà tang lễ)
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Còn âm là Thấn
2.
Thi thể ở nhà quàn: Tẫn xa; Tẫn nghi quán (nhà quàn)
Etymology: bìn
tẩn
Trần Ý - Từ Điển Chữ Nôm
tẩn mẩn
tằn
Bảng Tra Chữ Nôm
tằn tiện
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Sẻn nhặt: Tằn tiện
Etymology: Hv tần; thấn
thắn
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
thẳng thắn
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Cụm từ: Thẳng thắn (* ngay hàng: Xếp hàng thẳng thắn; * nết ngay thật: Tính tình thẳng thắn)
Etymology: Hv thấn
組合詞3
tấn xa•tấn táng•lữ thấn