意義
Từ điển Thiều Chửu
Chết khô, chết cứng, giống động vật chết mà không thối gọi là **cương**.
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
cương cứng; cương ngạnh, cương nghị, cương quyết, cương trực
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Cứng ngắc: Đông cương liễu (lạnh cứng đơ rồi); Tư tưởng cương hoá
2.
Kẹt cứng: Sự tình cảo cương liễu
Etymology: jiāng
Nôm Foundation
thi thể cứng đờ
組合詞3
cương thi•cương tàm•bạch cương tàm