意義
Từ điển phổ thông
chết theo người khác
Từ điển trích dẫn
Từ điển Thiều Chửu
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Tuân theo — Chôn người sống theo người chết. Thí dụ vua chết, các bà phi bị chôn theo, gọi là Tuẫn — Chết theo — Chết để giữ danh dự.
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Còn âm là Tuận
2.
Hi sinh vì nghĩa cả: Tuẫn đạo; Tuẫn tiết
3.
Thói xưa chôn người sống theo người chết: Tuẫn táng
Etymology: xùn
Từ điển Trần Văn Chánh
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
tuẫn táng
Nôm Foundation
chết vì lý tưởng, làm martyrs
組合詞5
tuẫn táng•tuẫn quốc•tuẫn danh•tuẫn tiết•nhân công tuẫn chức