喃
Không có kết nối internet.
No internet connection.
Thử lại / Try Again
網路連線不可用。請檢查您的網路連線後再試一次。
← 搜尋
殄
U+6B84
9 劃
漢
部:
歹
điễn
điển
切
意義
điễn
(3)
Từ điển Thiều Chửu
1.
Hết, dứt, như **bạo điễn thiên vật**
暴
殄
天
物
tan hại hết của trời.
2.
Cùng nghĩa với chữ **điễn**
腆
.
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
bạo điển (huỷ bỏ)
Từ điển Trần Văn Chánh
1.
Hết, dứt:
暴
殄
天
物
Tàn hại (huỷ hoại) hết của trời
2.
(văn) Như
腆
(bộ
肉
).
điển
(2)
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Hủy bỏ: Bạo điển
Etymology: tiǎn
Nôm Foundation
kết thúc; tiêu diệt
組合詞
1
暴殄
bạo điến