意義
khiểm
Từ điển phổ thông
đói, kém, thiếu
Từ điển trích dẫn
Từ điển Thiều Chửu
1.
Không no, còn đói, năm mất mùa gọi là khiểm.
2.
Kém, thiếu. Phàm cái gì không được thoả thích đều gọi là khiểm.
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Ăn chưa no — Thiếu ít — Mất mùa.
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
bao gồm
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Thu hoạch kém: Khiểm niên; Khiểm thu
2.
Xin lỗi: Đạo khiểm; Biểu thị khiểm ý (tỏ ý muốn xin lỗi)
Etymology: qiàn
Từ điển Trần Văn Chánh
Nôm Foundation
Thiếu, không đủ.
gồm
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
đạo khiểm (xin lỗi)
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Bao quát: Bao gồm
Etymology: (Hv tịnh kiêm)(tịnh hàm; kiêm cam)(kiêm khiếm; kiêm đa)
組合詞6
yếu kém•kém vẻ•kém cỏi•bão khiểm•tốn kém•đói kém