意義
ai
Từ điển phổ thông
ôi, chao ôi
Từ điển trích dẫn
1.
(Động) Lớn tiếng chê trách.
2.
(Động) Than thở, cảm thán.
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Tiếng than thở — Một âm khác là Ải.
Nôm Foundation
thở dài; tiếng kêu
ái
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
ái (Ê!)
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Tiếng gọi (Ê!)
Etymology: ǎi
Từ điển Trần Văn Chánh
1.
Tiếng đáp lại
2.
Tiếng thở dài
3.
Tiếng chèo thuyền.
組合詞2
ải nãi•ai nãi