意義
Từ điển phổ thông
1.
sau (không phải đầu tiên), tiếp theo
2.
thứ bậc, lần, lượt
Từ điển trích dẫn
Từ điển Thiều Chửu
1.
Lần lượt, dưới bậc trên trở xuống bét đều gọi là thứ.
2.
Xếp bày.
10.
Loài, bực.
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Tầng lớp. Bậc. Nói về sự trên dưới trước sau có lớp bực. Td: Thứ tự — Bậc dưới — Nhà trọ. Td: Lữ thứ — Hạng. Tục ngữ: » Thứ nhất đau mắt thứ nhì giải răng « — Lần lượt.
Đại Nam Quấc âm tự vị
Kẻ lấy hạng nhứt, về bậc hạng nhì; phiên, lân, tầm bậy, tiếng kêu kể; chỗ đóng đinh, chỗ ghé, quán xá.
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Tiếp theo: Thứ nhật
2.
Kém cỏi: Chân thứ
3.
Các bộ Hoá học có hypo: Thứ khí toan (hypochlorous acid)
4.
Phen; lần; bận: Thủ thứ (lần đầu)
5.
Trạm nghỉ (cổ văn): Lữ thứ
6.
Chỗ nhì: Thứ chi; Thứ tử (con thứ hai)
7.
Lớp lang trước sau: Y thứ (đúng lớp lang); Tịch thứ (xếp chỗ)
Etymology: cì
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
1.
Tiếng trỏ các loại khác nhau.
2.
Trỏ hạng bậc khác nhau.
3.
Tiếng trỏ hạng bậc trên dưới, trước sau.
4.
Ở vị trí kế tiếp.
Từ điển Trần Văn Chánh
9.
(văn) Loài, bực
12.
[Cì] (Họ) Thứ.
Nôm Foundation
trật tự, thứ tự; tiếp theo; trong khi, khi
Từ điển Viện Hán Nôm (Nôm)
thứ nhất
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Tư tư: Vẻ không yên — Các âm khác là Thứ, Tứ. Xem các âm này.
Đại Nam Quấc âm tự vị
Bộ hân hân vui vẽ, bộ xanh tươi(cây cổ).
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Có hình sợi: Thớ thịt; Thớ gỗ
2.
Nhã nhặn bên ngoài: Ăn nói thớ lợ
Etymology: Hv thứ
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Đường dọc có dạng hình sợi trong thân gỗ, thịt v. v.
Etymology: C2: thứ 次
Từ điển Hồ Lê (Nôm)
thớ thịt
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Khách khứa (thứa): những người đến thăm và cùng trò chuyện.
Etymology: C2: 次 thứ
Đại Nam Quấc âm tự vị
Chỉ thịt, thịt có chỉ có sợ nhỏ nhỏ.
Đại Nam Quấc âm tự vị
Lần.
範例
Một trai con thứ rốt lòng. Vương Quan là chữ, nối dòng Nho gia.
Source: tdcndg | Kim Vân Kiều tân truyện, 1a
Thời niên hiệu Thiệu Bình, năm thứ hai, tháng Tám, ngày Đinh Tỵ.
Source: tdcndg | Tân biên Truyền kỳ mạn lục tăng bổ giải âm tập chú (Tân biên Truyền kỳ mạn lục), III, Xương Giang, 12b
Minh Hoàng lập con thứ hai. Tên là Trần Vượng lên ngôi nhà vàng.
Source: tdcndg | Thiên Nam ngữ lục ngoại kỷ, 108a
Thứ nhất vợ dại trong nhà. Thứ nhì trâu chậm, thứ ba rựa cùn.
Source: tdcndg | Lý hạng ca dao, 19b
Đã ba thứ tóc trên đầu. Gẫm trong sự thế thêm âu cho đời.
Source: tdcndg | Lục Vân Tiên ca diễn, 26a
組合詞62
thứ nhất•thứ thiệt•thứ tự•thứ phi•thứ yếu•thứ bảy•thư nhất•thứ số•thứ ba•thứ hai•một thứ hài kịch•thứ vị•thứ bảy bẩy•thứ nam•thứ nữ•cần giáo dục thứ thanh niên hư ấy•thứ đệ•thứ năm•thứ sáu•thứ chín•thứ mấy•thứ nhì•con thứ•thứ tư•thứ số•lũ thứ•quan thứ•vị thứ•tạo thứ•ngày thứ