喃
Không có kết nối internet.
No internet connection.
Thử lại / Try Again
網路連線不可用。請檢查您的網路連線後再試一次。
← 搜尋
櫶
U+6AF6
20 劃
喃
nghiến
切
意義
nghiến
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Cây rừng thân gỗ, gỗ rắn, màu nâu, thớ dày và mịn.
Etymology: F2: mộc 木⿰憲 hiến
範例
nghiến
椇
櫶
Gỗ nghiến.
Source: tdcndg | Ngũ thiên tự dịch Quốc ngữ, 52b