喃
Không có kết nối internet.
No internet connection.
Thử lại / Try Again
網路連線不可用。請檢查您的網路連線後再試一次。
← 搜尋
櫝
U+6ADD
19 劃
漢
部:
木
簡:
椟
độc
切
意義
độc
Từ điển Thiều Chửu
1.
Cái hòm.
2.
**Mãi độc hoàn châu**
買
櫝
還
珠
ý nói chỉ chăm bề ngoài không xét đến sự thực ở trong.
3.
Cái áo quan.
4.
Giấu, cất.
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
độc (áo quan)
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Áo quan; hòm
Etymology: dú
Nôm Foundation
tủ, tủ quần áo; buồng nhỏ
組合詞
1
買櫝還珠
mãi độc hoàn châu