意義
Từ điển phổ thông
cây lư, cây gỗ gụ
Từ điển trích dẫn
(Danh) Cây “lư”, cây gỗ gụ, gỗ dùng đóng đồ.
Từ điển Thiều Chửu
Cây lư (cây gỗ gụ) gỗ dùng đóng đồ.
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
lư (cây chà là)
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Cây chà là: Tông lư
Etymology: lú
Nôm Foundation
lòng bàn tay
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Tên một loài cây gỗ cứng, dùng làm chén uống rượu.
組合詞4
banh lư•bình lư•tông lư•phanh lư