意義
quỹ
Từ điển phổ thông
cái hòm, cái rương
Từ điển Thiều Chửu
Cái hòm.
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Cái tủ đựng đồ đạc, quần áo, tiền bạc.
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Quầy: Thụ tửu quỹ đài
2.
Góc người thu tiền ngồi: Quỹ đài – (Hv theo nghĩa này đã hoá Nôm: Giữ quỹ của đoàn)
3.
Tủ: Thư quỹ; Y quỹ
Etymology: guì
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
cái cũi, cũi chó
Nôm Foundation
tủ, tủ quần áo, quầy
cử
Từ điển trích dẫn
gũi
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Gần gũi: không xa cách.
Etymology: C2: 櫃 quỹ
quầy
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
quỹ (tủ): thư quỹ (tủ sách), y quỹ (tủ áo)
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Bàn dài (Hv Quỹ hoặc Cự): Quầy rượu
2.
Quay lưng với dáng giận: Quầy quả bỏ đi
Etymology: Hv quảy; quỹ
cũi
Bảng Tra Chữ Nôm
y quỹ (tủ áo)
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Chuồng giam: Chó cũi chim lồng; Tháo cũi sổ lồng
Etymology: Hv quỹ
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
quĩ
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
quầy báo
cụi
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Cặm cụi: mải miết chăm lo công việc.
Etymology: C2: 櫃 quỹ
範例
gũi
cũi
Hùm oai muông mạnh còn nằm cũi. Hạc hót chim khôn phải ở lồng.
Source: tdcndg | Quốc âm thi tập, 43b
Khiến đón bắt đứa giặc cùng, cũi tống đứa dữ cả.
Source: tdcndg | Tân biên Truyền kỳ mạn lục tăng bổ giải âm tập chú (Tân biên Truyền kỳ mạn lục), III, Đà Giang, 66b
組合詞12
quỹ đài•quỹ đài•ngân quỹ•quỹ tiết kiệm•thủ quỹ•quỹ biên•phiếu quỹ•chưởng quỹ•áp quỹ•công quỹ•xuất quỹ•phiên sương đảo quỹ