喃
Không có kết nối internet.
No internet connection.
Thử lại / Try Again
網路連線不可用。請檢查您的網路連線後再試一次。
← 搜尋
檸
U+6AB8
18 劃
漢
部:
木
簡:
柠
nịnh
ninh
切
意義
nịnh
(6)
Từ điển phổ thông
(xem: nịnh mông
檸
檬
,
柠
檬
)
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Cũng đọc Ninh. Xem Ninh ( Ninh mông ).
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
nịnh (trái tranh)
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Quả chanh: Nịnh mông; Nịnh mông trấp
2.
Chanh Hv là trái cam; khác với Nôm
Etymology: níng
Nôm Foundation
chanh
ninh
(4)
Từ điển trích dẫn
1.
(Danh)
§
Xem “nịnh mông”
檸
檬
.
2.
(Danh) “Nịnh đầu”
檸
頭
đầu ngoàm, đầu mộng.
3.
§
Còn đọc là “ninh”.
Từ điển Thiều Chửu
Ninh mông
檸
檬
một loài cây như cây chanh, chế ra nước uống mát gọi là ninh mông thuỷ
檸
檬
水
nước chanh. Nịnh đầu
檸
頭
đầu ngoàm, đầu mông.
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Ninh mông
檸
檬
: Cây chanh.
Từ điển Trần Văn Chánh
Chanh. 【
檸
檬
】ninh mông [níngméng] Quả chanh, cây chanh:
檸
檬
水
Nước chanh;
檸
檬
糖
Kẹo chanh;
檸
檬
酸
(hoá) Axít xitric.
組合詞
1
檸檬
nịnh mông