意義
Từ điển phổ thông
kiểm tra
Từ điển trích dẫn
1.
(Danh) Dấu đánh trên phong thư.
2.
(Danh) Khuôn phép, pháp độ.
3.
(Danh) Phẩm hạnh, tiết tháo.
4.
(Danh) Họ “Kiểm”.
Từ điển Thiều Chửu
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Xem xét lại coi có đúng không — Cách thức.
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Cư xử thận trọng: Hành vi bất kiểm
2.
Xem xét: Kiểm dịch kì (cờ vàng báo bệnh dịch); Kiểm điểm
Etymology: jiǎn
Từ điển Trần Văn Chánh
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
cà ghém; rau ghém
Nôm Foundation
kiểm tra; xem xét
Trần Ý - Từ Điển Chữ Nôm
ghẹm vào
Bảng Tra Chữ Nôm
kiểm dịch; kiểm điểm; kiểm kê
組合詞21
kiểm sát•kiểm trắc•kiểm soát•tìm kiếm•kiểm nghiệm•kiểm dịch•kiểm thúc•kiểm thảo•kiếm chác•kiểm duyệt•kiểm duyệt•kiểm kê•kiểm điểm•kiểm lâm•kiểm vé•kiểm tra•hạnh kiểm•tấn kiểm•câu kiểm•tuần kiểm•sưu kiểm