意義
Từ điển phổ thông
mái chèo
Từ điển trích dẫn
4.
(Động) Nhiễu loạn, quấy nhiễu.
Từ điển Thiều Chửu
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Xương to trong hai xương cánh tay: Nhiêu cốt (radius)
2.
Ở khúc ngoài
3.
Mái chèo
Etymology: ráo
Nôm Foundation
mảnh gỗ cong hoặc xoắn; mái chèo
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Thân cây cong. Cành cây cong — Yếu đuối — Phân tán, làm tan ra.
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
nhiêu (xương mái chèo)
Từ điển Trần Văn Chánh
1.
Gỗ cong
2.
Làm yếu, làm mất sinh lực, làm nhụt đi
3.
Rải rắc, rải ra
4.
Làm thiệt hại, bị hại.
組合詞2
trái nhàu•cây nhàu