意義
Từ điển phổ thông
(một loại hoa)
Từ điển trích dẫn
(Danh) Cây hoa, còn gọi là cáng lò (lat. Betula, tiếng Pháp: bouleau), thân cây vỏ trắng, gỗ nó chẻ nhỏ bôi sáp vào thắp làm đuốc được. ◎Như: “hoa chúc” 樺燭 đuốc làm bằng sáp và vỏ cây hoa. ◇Bạch Cư Dị 白居易: “Thu phong hoa chúc hương” 秋風樺燭香 (Hành giản sơ thụ 行簡初授) Gió thu mùi thơm đuốc cây hoa (cáng lò).
Từ điển Thiều Chửu
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
hoa thụ (cây có vỏ sặc sỡ)
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Cây có vỏ sặc sỡ: Hoa thụ (birch)
Etymology: huà
Nôm Foundation
loại bạch dương