意義
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Ngang tàng (như Hv): Hoạnh hoẹ
2.
Ngược ngạo: Hoạnh bạo; Hoạnh thoại (nói càn); Hoạnh tài (của phi nghĩa); Phát hoạnh tài (làm giàu phi nghĩa)
3.
Không ngờ: Hoạnh sự; Hoạnh tử (chết bất ưng)
4.
Xem Hoành (héng)
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
hoạnh hoẹ; hoạnh tài
Bảng Tra Chữ Nôm
hoành cách mô; hoành hành; hoành phi; tung hoành
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Nằm ngang: Tung hoành (dọc ngang); Nhân hành hoành đạo (lối dành cho người đi bộ băng qua đường); Hoành phi (biển chữ treo ngang trong nhà)
2.
Cau mày: Hoành mi
3.
Nét viết ngang ở chữ Hán
4.
Xem Hoạnh (hèng)
5.
Ngang ngược: Hoành hành
6.
Không hãm được: Hoành lưu; Man thảo hoành sinh (cỏ dại mọc um tùm)
7.
Theo chiều ngang: Hoành cách mô (màng chắn ngang ngực); Hoành tả (viết chữ theo chiều ngang); Hoành đao (vung dao theo chiều ngang)
Etymology: héng
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Theo chiều ngang.
Etymology: A1: 横 hoành
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
vàng tâm (một loại gỗ vàng)
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Gỗ màu vàng ít mọt: Vàng tâm
Etymology: Hv mộc hoàng
範例
組合詞2
hoành chiết•man hoành