意義
Từ điển phổ thông
cái quách (để bọc ngoài áo quan)
Từ điển trích dẫn
Cũng như chữ “quách” 椁.
Từ điển Thiều Chửu
Cũng như chữ quách 椁.
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Như chữ Quách 椁.
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
quách (hòm bọc quan tài)
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Hòm bọc quan tài
Etymology: guǒ
Vũ Văn Kính - Từ Điển Chữ Nôm
vỏ quạch (dùng ăn trấu)
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Cây cho vỏ ăn trầu: Vỏ quạch
2.
Màu đỏ hơi ngả nâu: Nắng chiều đỏ quạch
Etymology: Hv quách
Nôm Foundation
quan tài ngoài
組合詞2
trong quan ngoài quách•quan quách