喃
Không có kết nối internet.
No internet connection.
Thử lại / Try Again
網路連線不可用。請檢查您的網路連線後再試一次。
← 搜尋
槧
U+69E7
15 劃
漢
部:
木
類: F2
簡:
椠
chạm
切
意義
chạm
(3)
Từ điển Thiều Chửu
Cái vát viết, nay gọi là bản in gỗ là **tạm**, bản cũ gọi là **cổ tạm**
古
槧
. Cũng đọc là **thiễm**.
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Như
𢵺
:chạm
Etymology: F2: trảm 斬⿱木 mộc
Nôm Foundation
bảng gỗ; ấn bản
範例
chạm
(1)
𡎥
𥪝
𲈾
𬃈
槧
𧏵
𧜖
鵉
襘
鳳
空
𫯳
𫥨
之
Ngồi trong cửa sổ chạm rồng. Chăn loan gối phượng, không chồng ra chi.
Source: tdcndg | Lý hạng ca dao, 46a