意義
dọc
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
dọc mùng, mũi dọc dừa
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Tựa như cuống lá: Mũi dọc dừa; Dọc tẩu
2.
Cuống mấy thứ lá lớn: Dọc chuối; Dọc mùng (rau bạc hà)
Etymology: (mộc thục)(mộc nhục)
nọc
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Cọc cắm sâu: Đóng nọc
2.
Hãm bằng cọc: Nọc ra đánh đòn
Etymology: (Hv mộc nhục)(mộc độc)
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Cọc để trói người vào mà đánh.
Etymology: F2: mộc 木⿰辱 nhục
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
đóng nọc