意義
Từ điển phổ thông
1.
cái mâm gỗ
2.
vui vầy
Từ điển trích dẫn
1.
(Danh) Cái mâm gỗ ngày xưa để đựng nước.
Từ điển Thiều Chửu
1.
Cái mâm gỗ.
2.
Vui vầy.
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Lối viết cổ của chữ Bàn 盤.
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Có hình cái khay: Kì bàn (bàn cờ)
2.
Kiểm: Bàn điểm; Bàn giao (kiểm sổ để trao sang người kế tiếp)
3.
Mâm, khay: Trà bàn
4.
Lưu tâm không bỏ qua: Tha hương hà sự bàn hoàn?
5.
Tên cổ nhân gọi Đức Hoá công: Bàn Cổ (lúc khác lại là tên ông tổ loài người)
6.
Quanh co: Bàn đạo; Bàn căn thác tiết (rễ cành dằng dịt: rắc rối)
Etymology: pán
Từ điển Trần Văn Chánh
2.
Lớn
3.
Vui vầy.
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
bàn cờ
Nôm Foundation
khay; xoay, quay; tìm kiếm
組合詞1
niết bàn