意義
Từ điển phổ thông
1.
khô
2.
gỗ khô
Từ điển Thiều Chửu
1.
Khô.
2.
Gỗ khô.
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Cây khô — Khô héo — Cọng lúa — Rơm — Một âm khác là Khao.
Bảng Tra Chữ Nôm
gỗ gụ
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Hững hờ: Cảo mộc tử hôi (gỗ khô tro tàn; tả lòng người hững hờ)
2.
Khô héo: Cảo mộc
Etymology: gǎo
Từ điển Trần Văn Chánh
1.
Khô, héo, tàn úa
2.
(văn) Gỗ khô.
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
cây cau
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Khô khao: khô hạn.
Etymology: F2: mộc 木⿰高 cao
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
cảo mộc (khô héo)
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Cây họ dừa, thân cao và thẳng, quả dùng ăn trầu.
Etymology: F2: mộc 木⿰高 cao
Nôm Foundation
héo; héo úa, thối rữa, chết
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Như 莍:gàu
Etymology: C2: 槁 cảo