喃
Không có kết nối internet.
No internet connection.
Thử lại / Try Again
網路連線不可用。請檢查您的網路連線後再試一次。
← 搜尋
榩
U+69A9
14 劃
漢
部:
木
kiền
切
意義
kiền
(2)
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Tấm gỗ lớn, có công dụng như cái thớt, để kê đầu kẻ tử tội lên đó mà chém.
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
gỗ kiền (tên một loại gỗ quý)
組合詞
2
楛榩
gỗ kiền
•
榩榩
kiền kiền