意義
Từ điển phổ thông
cây dương liễu
Từ điển trích dẫn
Từ điển Thiều Chửu
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Một loại cây cành lá yếu.
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
bắc thang
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Mấy loại cây: Dương thụ (poplar); Dương liễu (willow); Dương đào (khế); Dương mai (strawberry)
Etymology: yáng
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
1.
Loài cây có cành rủ xuống.
2.
Danh xưng một dòng họ. Trỏ họ trong tên người.
3.
Cành dương, nước dương: dùng cành dương rảy nước làm phép.
4.
Vươn cao lên.
Trần Ý - Từ Điển Chữ Nôm
dang tay; dở dang
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Việc dễ mà cứ kéo dài: Dềnh dàng
2.
Không khó: Dễ dàng
Etymology: (Hv giang)(thủ giang; dương)(dương; dương)
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
dương thụ; dương liễu
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Dụng cụ giúp leo cao: Bác thang lên hỏi Ông Trời, Tiền đưa cho gái có đòi được không?
2.
Khung giường giống cái thang đặt nằm: Thang giường
Etymology: (Hv trúc ½ thang)(mộc ½ thang; thê)
Nôm Foundation
cây liễu, cây bạch dương, cây dương; họ
Bảng Tra Chữ Nôm
dễ dàng, dịu dàng; dềnh dàng
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Dở dang: lỡ dở, không trọn vẹn, không hẳn bề nào.
Etymology: C2: 楊 dương
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Có lẽ, như là.
Etymology: C2: 楊 dương
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Nhịp nhàng: âm thanh tiết tấu hoà hợp.
Etymology: C2: 揚 dương
範例
Thấy cành dương rủ đường nát thời động chưng lòng xa nhớ tới kẻ nhung lâu.
Source: tdcndg | Tân biên Truyền kỳ mạn lục tăng bổ giải âm tập chú (Tân biên Truyền kỳ mạn lục), IV, Nam Xương, 3a
Lại lấy cành dương sẽ phất, thuở phút giây lại đủ trọn mình.
Source: tdcndg | Tân biên Truyền kỳ mạn lục tăng bổ giải âm tập chú (Tân biên Truyền kỳ mạn lục), IV, Lý tướng, 23b
Nàng họ Dương cả sợ, cùng con đòi mọn bỏ thuyền mà lên bộ.
Source: tdcndg | Tân biên Truyền kỳ mạn lục tăng bổ giải âm tập chú (Tân biên Truyền kỳ mạn lục), II, Long Đình, 2a
組合詞13
dương đào•Hà Giang•dương liễu•họ Dương•Dương Tam Kha•liễu dương•bạch dương•trường dương•xuyên dương•ẩn ác dương thiện•bá bộ xuyên dương•bách bộ xuyên dương•bách bộ xuyên dương