意義
Từ điển trích dẫn
Từ điển Thiều Chửu
1.
Cây y.
2.
Một âm là ỷ. Cái ghế dựa.
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Tên một loài cây lớn, lá hình trái tim, mùa hạ nở hoa màu vàng. Gỗ dùng vào việc được — Một âm khác là Ỷ. Xem Ỷ.
Nôm Foundation
ghế, chỗ ngồi
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Cái ghế có chỗ dựa lưng — Ta còn hiểu là cái ngai thờ.
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
trác ỷ (bàn ghế)
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Thầm lặng kéo dài: Âm ỉ trong lòng
2.
Năn nỉ: Ỉ ôi
3.
Ghế có tựa lưng có khi thêm tựa tay: Ỷ tử
Từ điển phổ thông
cái ghế tựa
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
trường kỉ
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Ghế có tựa: Trường kỉ
Etymology: yǐ
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
ghế ngồi
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Quấy gạo sôi: Ghế nồi cơm; Ghế thêm cơm nguội (trộn cơm vào gạo đang sôi)
2.
Đôn để ngồi: Bàn ghế
Etymology: (Hv kỉ; kỉ)(kỉ kế; mộc kế)(mộc kí; mộc đế)
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Gióng giả: hăm hở rao gọi.
Etymology: F2: mộc 木⿰奇 kỳ (cả)
範例
組合詞3
ỷ tử•cái ỷ•ỷ ni